|
Vào ngày 14 tháng 6 năm 2009, HVN hân hạnh giới thiệu đến người tiêu dùng sản phẩm Air Blade FI sử dụng động cơ 4 kỳ 108cc kết hợp với bộ tản nhiệt làm mát bằng dung dịch và công nghệ phun xăng điện tử PGM – FI.
Với công nghệ đỉnh cao, an toàn cùng thiết kế thể thao và những cải tiến mới hướng đến sự thuận tiện và thoải mái, Honda Air Blade FI ra đời với 3 mầu Đen, Trắng, Đỏ mạnh mẽ và cá tính cùng Air Blade FI Repsol mang sắc màu của đội đua Honda Repsol hàng đầu thế giới, mong muốn đồng hành cùng giới trẻ hiện đại, năng động, những người luôn sẵn sàng tạo ra được phong cách và cá tính riêng cho mình. Air Blade có 2 loại: - Air Blade FI.
- Air Blade Repsol


| | Thông số kỹ thuật | | | | Trọng lượng bản thân | 110kg | | Dài x Rộng x Cao | 1.890mm x 680mm x 1.110mm | | Khoảng cách trục bánh xe | 1.275mm | | Độ cao yên | 769mm | | Khoảng cách gầm so với mặt đất | 130mm | | Dung tích bình xăng | 4,5 lít | | Dung tích nhớt máy | 0,8 lít | | Phuộc trước | Ống lồng, giảm chấn thủy lực | | Phuộc sau | Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực | | Loại động cơ | PGM - FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng dung dịch
| | Dung tích xi lanh | 108 cm3 | Đường kính x hành trình pít tông
| 50mm x 55mm | | Tỷ số nén | 11 : 1 | | Công suất tối đa | 6,7kW/8000 vòng/phút | | Mô men cực đại | 9,5N.m/6000 vòng/phút | Loại truyền động
| Vô cấp
| Hệ thống ly hợp
| Tự động, ma sát khô
| Bánh xe trước / sau
| 80/90 - 14 / 90/90 - 14
| Phanh trước / sau
| Phanh đĩa / Phanh cơ
| | Hệ thống khởi động | Điện / Đạp chân | | | | |
|