|
Air Blade mới đậm phong cách Repsol, lừng danh tại giải Motor Grand Prix. Cùng Air Blade tăng tốc với uy lực mạnh mẽ, và công nghệ đã được thế giới tín nhiệm. 
| Dài x Rộng x Cao | 1.890mm x 680mm x 1.110mm | | Khoảng cách trục bánh xe | 1.275mm | | Độ cao yên | 767mm | | Khoảng cách gầm so với mặt đất | 115mm | | Dung tích bình xăng | 4 lít | | Dung tích nhớt máy | 0,9l khi rã máy; 0,7l khi thay nhớt | | Phuộc trước | Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực | | Phuộc sau | Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực | | Loại động cơ | Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, cam đơn, làm mát bằng dung dịch
| | Dung tích xi lanh | 108 cm3 | Đường kính x hành trình pít tông
| 50mm x 55mm | | Tỷ số nén | 11 : 1 | | Công suất tối đa | 6,7kW/7.500 vòng/phút | | Mô men cực đại | 9,2N.m/5.500 vòng/phút | Loại truyền động
| Vô cấp, dây đai V
| Hệ thống ly hợp
| Tự động, ma sát khô
| Bánh xe trước / sau
| 80/90 - 14 / 90/90 - 14
| Phanh trước / sau
| Phanh đĩa / Phanh cơ
| | Hệ thống khởi động | Điện / Đạp chân | | |
|