EZ 110 mới vàng PDF. In Email
Viết bởi Administrator   
Thứ bảy, 16 Tháng 5 2009 21:19

 

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA SẢN PHẨM EZ 110

 

 

LOẠI XE: MC11F-4 (VD8)

 

NHÃN HIỆU: EZ 110

KÍCH THƯỚC

KHUNG XE

Chiều dài xe

1910 mm

Loại

Ống đơn

Chiều rộng xe

680 mm

Vật liệu

Thép

Chiều cao xe

1070 mm

 

Hệ thống treo

 

Loại

Trước

Lồng vào nhau

 

Tay lái

Rộng

680 mm

Sau

Kiểu đòn lắc

Cao

1000 mm

 

Hành trình

Trước

110 mm

Khoảng cách trục

 

1235 mm

Sau

61 mm

Khoảng sáng với mặt đất

 

125 mm

 

Vành

xe

 

Vật liệu

Trước

Thép

Góc lái

Độ

Sau

Thép

 

Trọng lượng tĩnh

Trước

42 Kg

 

Kích cỡ

Trước

V17 X 1.40 -  1.4

Sau

58 Kg

Sau

V17 X 1.60 -  1.4

Tổng

100 Kg

 

Lốp xe

 

Loại

Trước

Lốp dùng săm

 

Phân bố trọng lượng

(2 người/110Kg)

Trước

62 Kg

Sau

Lốp dùng săm

Sau

148 Kg

 

Kích cỡ

Trước

70/90-17

Tổng

210 Kg

Sau

80/90-17

ĐỘNG CƠ

 

Phanh

 

Loại

Trước

Phanh trống

Loại

Động cơ 4 thì

Sau

Phanh trống

Số xy lanh

1 xy lanh

 

Lực phanh

Trước

      30 Kg

Đường kính x hành trình

Ø50 x 55 mm

Sau

      48 Kg

Dung tích buồng đốt

108 Cm3

Dung lượng bình xăng

        4 L

Tỷ số nén

9.1:1

Góc nghiêng trục lái

      26.5 độ

Áp suất buồng đốt

11 ±  1 Kg/Cm3

TRUYỀN ĐỘNG

 

Bộ chế hòa khí

Loại

Loại pictông

Ly hợp

Ly tâm tự động

Tốc độ k. tải

 1300 ± 100rpm

Sự truyền động

Bánh răng 4 cấp

Van truyền động

S.O.H.C

Bộ truyền động sơ cấp

4.059 (69/17)

 

Công suất lớn nhất

7.2 PS

 

Tỷ số truyền động

I

2.833 (34/12)

5.3 Kw

II

1.705 (29/17)

7500 rpm

III

1.238 (26/21)

 

Mô men xoắn lớn nhất

5500 rpm

IV

0.958 (24/23)

0.76kgf.m

Bộ truyền động thư cấp

2.57 (36/14)

Hệ thống bôi trơn

Tát dầu

Hành trình sang số

N-1-2-3-4-N

Nhiên liệu

Xăng không chì

HỆ THỐNG ĐIỆN

 

Khí thải

CO

<1.5%

Hệ thống đánh lửa

Đánh lửa C.D.I

HC

<900 ppm

Hệ thống khởi động

Đạp và điện

Hệ thống làm mát

Bằng không khí

Cường độ đèn

 10000 cd

Tiếng ồn

≤95 dB

Bình điện

12V 5Ah

Trọng lượng động cơ

23 Kg

Khoảng cách chia công tơ mét

0 ~ 120Km/h

TÍNH NĂNG

Còi

80 ~ 110 dB

Vận tốc lớn nhất

<81Km/h

Bộ đánh lửa

C6HSA (NGK)

Công suất lớn nhất

(Bánh sau)

6.2 ± 0.4 PS

 

Đèn trước

Pha

12V 35W X 1

4.6 ± 0.3 Kw

Cốt

12V 35W X 1

Gia tốc (40~70Km/h)

<12 giây

Đèn vị trí

 

 

Mức tiêu thụ xăng (50Km/h)

1.8 L/ 100Km

Đèn sau

12V/5W

 

Đèn phanh

12V/18W

Khả năng leo dốc

20 độ

 

Đèn báo

Trước

12V/10W x 2

Khoảng phanh an toàn(35Km/h)

≤7 m

Sau

12V/10W x 2

 

LAST_UPDATED2
 

Ai đang online

Hiện có 6 khách Trực tuyến

Thăm dò ý kiến

Bạn thích loại xe nào nhất
 
Payment