|
Trải nghiệm trên từng chuyến đi, Future Neo cùng bạn chia sẻ những khát khao khám phá. Sang trọng, mạnh mẽ mà êm ái, Future Neo - Sự lựa chọn tinh tế. Future NEO có 3 loại: - Future NEO phanh cơ ( đỏ, đen, xanh, bạc).
- Future NEO phanh đĩa ( đỏ, đen, xanh, bạc).
- Future NEO vành đúc ( đỏ, đen, xanh, bạc).

Future NEO - Đỏ
Future NEO - Bạc
Future NEO - Xanh
Future NEO - Đen | | | Trọng lượng bản thân | 105 kg | | Dài x Rộng x Cao | 1.890mm x 705mm x 1.085mm | | Khoảng cách trục bánh xe | 1.240mm | | Độ cao yên | 767mm | | Khoảng cách gầm so với mặt đất | 130mm | | Dung tích bình xăng | 3,7 lít | | Dung tích nhớt máy | 0,9l khi rã máy; 0,7l khi thay nhớt | | Phuộc trước | Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực | | Phuộc sau | Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực | | Loại động cơ | Xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, cam đơn, làm mát bằng không khí
| | Dung tích xi lanh | 124 cm3 | Đường kính x hành trình pít tông
| 52.4mm x 57,9mm | | Tỷ số nén | 9,3 : 1 | | Công suất tối đa | 6,6kW/7.500 vòng/phút | | Mô men cực đại | 9,9N.m/5.000 vòng/phút | Hộp số
| Cơ khí, 4 số tròn
| | Hệ thống khởi động | Điện/ Đạp chân | | | |
|