|
Viết bởi Administrator
|
|
Thứ bảy, 16 Tháng 5 2009 21:02 |
|
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA SẢN PHẨM ATTILA VICTORIA LOẠI XE: KA12H-4 (VT8) | NHÃN HIỆU: ATTILA VICTORIA | KÍCH THƯỚC | KHUNG XE | Chiều dài xe | 1800 mm | Loại | Ống đơn | Chiều rộng xe | 680 mm | Vật liệu | Thép | Chiều cao xe | 1070 mm | Hệ thống treo | Loại | Trước | Lồng vào nhau | Tay lái | Rộng | 680 mm | Sau | Kiểu đòn lắc | Cao | 960 mm | Hành trình | Trước | 90 mm | Khoảng cách trục | | 1255 mm | Sau | 55 mm | Khoảng sáng với mặt đất | | 115 mm | Vành xe | Vật liệu | Trước | Hợp kim nhôm | Góc lái | 33 Độ | Sau | Hợp kim nhôm | Trọng lượng tĩnh | Trước | 46 Kg | Kích cỡ | Trước | 2.15 x 10 | Sau | 74 Kg | Sau | 2.15 x 10 | Tổng | 120 Kg | Lốp xe | Loại | Trước | Lốp không săm | Phân bố trọng lượng (2 người/110Kg) | Trước | 68 Kg | Sau | Lốp không săm | Sau | 158 Kg | Kích cỡ | Trước | 100/90-10 | Tổng | 226 Kg | Sau | 100/90-10 | ĐỘNG CƠ | Phanh | Loại | Trước | Phanh đĩa (Ø180) | Loại | Động cơ 4 thì | Sau | Phanh trống (Ø130) | Số xy lanh | 1 xy lanh | Lực phanh | Trước | ≥36 Kg | Đường kính x hành trình | Ø52.4 x 57.8 mm | Sau | ≥50 Kg | Dung tích buồng đốt | 124.6 Cm3 | Dung lượng bình xăng | 7 L | Tỷ số nén | 10.1:1 | Góc nghiêng trục lái | 27 độ | Áp suất buồng đốt | 11 Kg/Cm3 | TRUYỀN ĐỘNG | Bộ chế hòa khí | Loại | Loại CV | Ly hợp | Ly tâm tự động | Tốc độ k.tải | 1600 rpm | Sự truyền động | C.V.T | Van truyền động | O.H.C | Bộ truyền động sơ cấp | 2.64 - 0.86 | Công suất lớn nhất | 8.8 PS | Tỷ số truyền động | I |
| 6.5 Kw | II | | 7500 rpm | III | | Mô men xoắn lớn nhất | 6000 rpm | IV | | 0.8 kgf.m; 8Nm | Bộ truyền động thư cấp | 8.92 | Hệ thống bôi trơn | Tát dầu | Hành trình sang số | Tự động | Nhiên liệu | Xăng không chì | HỆ THỐNG ĐIỆN | Khí thải | CO | <4.5% | Hệ thống đánh lửa | Đánh lửa C.D.I | HC | <1200 ppm | Hệ thống khởi động | Đạp và điện | Hệ thống làm mát | Bằng không khí | Cường độ đèn | ≥10000 cd | Tiếng ồn | ≤95 dB | Bình điện | 12V 8Ah | Trọng lượng động cơ | 29 Kg | Khoảng cách chia công tơ mét | 0 ~140km/h | TÍNH NĂNG | Còi | 80 ~ 110 dB | Vận tốc lớnlớn nhất | ≥80Km/h | Bộ đánh lửa | C6HSA (NGK) | Công suất lớn nhất (Bánh sau) | ≥6.6 PS | Đèn trước | Pha | 12V – 55W | 4.9 Kw | Cốt | 12V – 60W | Gia tốc (40~70Km/h) | ≤ 13.5 giây | Đèn vị trí | Không | Mức tiêu thụ xăng | (40Km/h) 2.6 L/ 100Km | Đèn sau | 12V - 5W | (60Km/h) 2.5 L/ 100Km | Đèn phanh | 12V - 8W | Khả năng leo dốc | 20 độ | Đèn báo rẽ | Trước | 12V/10W x 2 | Khoảng phanh an toàn (35Km/h) | <7 m | Sau | 12V/10W x 2 |
|
|
LAST_UPDATED2 |