SẢN PHẨM
Lead 2012
Wave RSX 2012
Air Blade FI Magnet
Future 2011
Way alpha mới
Air Blade FI
Air Blade FI 2011
Wave 110 S (2011)
Air Blade mới
Vision
Lead 2011
SH 125\150 CC (2011)
Wave 110 RS (2011)
PCX
CLICK PLAY 2010
Air Blade FI Magnet
Click Exceed 2010
SH 125\150 CC
Future X FI
Air Blade FI
Future X
Lead
Wave RSX FI AT
Wave 110 RSX
Wave 110 RS
Super Dream
Wave 110S
Wave Alpha
THỐNG KÊ
TỶ GIÁ
 
Trang chủ > Honda > Sản phẩm
Air Blade FI
 
 

Air Blade FI có 6 màu:

- Đen xám.

- Trắng xám đen.

- Đỏ đen.

- Đen vàng.

- Trắng đỏ đen.

- Đen đỏ.

 
Air Blade FI đen xám
Air Blade FI trắng xám đen
Air Blade FI đỏ đen
Air Blade FI đen vàng
Air Blade FI trắng đỏ đen
Air Blade FI đen đỏ
 
 
ĐẶC TÍNH NỔI BẬT
 
Hệ thống đèn pha "đôi" mới
 
   

Với việc nâng cấp từ đèn pha đơn lên đèn pha đôi, khoảng chiếu sáng của đèn pha được mở rộng, đảm bảo tầm nhìn của người lái trong điều kiện đường tối hay trời mưa. Ngòai ra, nó còn mang tới cho xe dáng vẻ mạnh mẽ, chắc chắn nhưng cũng không kém phần lịch lãm, cao cấp.

Lốp không săm - Vành xe
 
   

Vành xe với 6 chấu tạo ấn tượng tốc độ, mạnh mẽ và hiện đại. Đặc biệt, phiên bản Air Blade FI được trang bị lốp không săm. So với lốp có săm, lốp không săm nhẹ hơn góp phần nâng cao khả năng vận hành của xe. Bên cạnh đó, lốp không săm còn an toàn hơn vì không bị xuống hơi đột ngột khi bị thủng như lốp có săm.

Hệ thống đèn báo rẽ (xi-nhan)
 
   

Hệ thống đèn báo rẽ mới được thiết kế liền khối với phần thân xe mang đến sự thống nhất cho thiết kế tổng thể.

Gương chiếu hậu
 
   

Hai gương chiếu hậu được thiết kế chắc chắn, thể thao và cao cấp hơn phù hợp với thiết kế tổng thể của xe.

 
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
 
Trọng lượng bản thân 100 kg
Dài x Rộng x Cao 1.890mm x 680mm x 1.100mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.273mm
Độ cao yên 772mm
Khoảng sáng gầm xe 133mm
Dung tích bình xăng 4,5 lít
Dung tích nhớt máy 0,8 lít khi rã máy/ 0,7 lít khi thay nhớt
Loại động cơ PGM-FI, xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch
Dung tích xi-lanh 108cm3
Đường kính x hành trình pít tông 50mm x 55mm
Công suất tối đa 6,7kW/8.000 vòng/phút
Mô-men cực đại 9,5N.m/6.000 vòng/phút
Tỷ số nén 11:1
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Cỡ lốp trước/sau Trước: 80/90-14 M/C 40P Sau: 90/90-14 M/C 46P
Truyền động Tự động, biến thiên vô cấp
Hệ thống khởi động Điện / Đạp chân

 

 
 
 
TỶ GIÁ
LIÊN KẾT WEBSITE
Thiết kế Website
Thuốc giảm cân
Chụp ảnh đẹp
Điện thoại HKMOBILE
Quảng cáo rao vặt trực tuyến
Ảnh viện áo cưới
Báo điện tử Dân Trí
Hàng xách tay
Mẹ và Bé
Bán là Mua
Đèn Led
Câu lạc bộ doanh nhân
Làng mua bán
 
 
© Copyright 2011 Kuongngan.com, Bản quyền thuộc về Kường Ngân
Website được phát triển bởi VINASITE
NIỀM TIN CHẮC CHẮN CỦA BẠN!